FE4P14/16/20Q

Quà tặng đơn hàng từ 300 triệu trở lên: tặng áo thun cao cấp và bộ sổ bút văn phòng

Giá bán đề xuất:
Liên hệ

  • Hãng sản xuấtNoblelift
  • Tải trọng nâng1400-2000kg
  • Nguồn năng lượng48V
  • Động cơ AC
  • Hệ thống thủy lực động cơ AC
  • Hốc pin bên
  • Bộ sạc tự động bên ngoài
  • Bảng chỉ báo cho biết trạng thái hệ thống
  • Đèn pha
  • Tín hiệu dừng
  • Đảo ngược tín hiệu ánh sáng và âm thanh
  • Gương chiếu hậu
  • Đèn hiệu tín hiệu
  • Phanh tay
  • Màu sắc đỏ hoặc xanh
  • Loại vận chuyển: 2A cho mẫu FE4P16-25N, 3A cho mẫu FE4P30-35N
Tư vấn 24/7: 1900.6553
Hỗ trợ đào tạo vận hành, sử dụng thiết bị
Cam kết xử lý sự cố trong 24h*
Sản phẩm chất lượng cao, giấy đăng kiểm, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn lao động(*)

Thông tin sản phẩm

Các dòng xe nâng điện 4 bánh có sức nâng từ 1400 kg đến 2000 kg.

Một tính năng đặc biệt của dòng sản phẩm Q-series mới là động cơ AC được trang bị động cơ cho cả hệ thống truyền động chuyển động và hệ thống thủy lực. Việc sử dụng động cơ xoay chiều cho phép giảm chi phí bảo trì do không có chổi than, cũng như do công nghệ này mang lại hiệu quả cao hơn. Máy xúc lật có thể được trang bị nhiều loại cột buồm với nhiều chiều cao nâng khác nhau.

Các thông số kỹ thuật chính:

Các thông tin chính Model FE4P14Q FE4P16Q FE4P20Q
Kiểu Điện
Vị trí người vận hành Ngồi
Dung tải Q (kg) 1400 1600 2000
Trung tâm tải xuống c (mm) 500
Khoảng cách từ tâm trục tới càng nâng x (mm) 381 381 386
Trọng lượng Trọng lượng, bao gồm cả pin Kilôgam 2940 2940 3180
Bánh xe, khung gầm Loại bánh xe Cao su rắn / Khí nén
Kích thước bánh trước (ổ) 18×7-8
Kích thước bánh sau 5.00-8-10PR
Số bánh trước/sau (x-drive) 2x/2
Vệt bánh trước 10  (mm) 980
Vệt bánh sau 11  (mm) 920
Kích thước Nghiêng khung nâng/xe nâng
về phía trước/sau
α/β (°) 6/10
Chiều cao tổng thể (phút) giờ 1  (mm) 1985
Tăng tự do giờ 2  (mm) 130
Nâng tạ giờ 3  (mm) 3000
Chiều cao tổng thể (tối đa) giờ 4  (mm) 3990
Chiều cao hàng rào bảo vệ (cabin) giờ 6  (mm) 2075
Chiều cao ghế ngồi giờ 7  (mm) 1065
Chiều cao móc giờ 10  (mm) 530
Tổng chiều dài 1  (mm) 3050 3050 3200
Chiều dài tới ngã ba phía trước 2  (mm) 21h30
Chiều rộng tổng thể 1  (mm) 1150
Kích thước nĩa s/e/l (mm) 35x100x920 35x100x920 40x120x1070
Chiều rộng xe nâng 3  (mm) 1040
Khoảng trống dưới cột buồm 1  (mm) 98
Giải phóng mặt bằng ở trung tâm của căn cứ m2 (  mm) 100
Chiều rộng lối đi có pallet 800×1200 Ast(mm) 3771 3771 3776
Quay trong phạm vi Wa (mm) 1990
Đặc trưng Tốc độ di chuyển (có/không tải) km/giờ 10/9 13/12 13/11
Tốc độ nâng (có tải/không tải) bệnh đa xơ cứng 0,27/0,35 0,27/0,35 0,25/0,35
Tốc độ đi xuống của càng nâng
(có/không có tải)
bệnh đa xơ cứng 0,52/0,42
Khả năng leo dốc (có/không tải) S2 5 phút % 6,5/10,5 15/12
Hệ thống phanh Phanh điện từ
Thông số hệ thống điện Công suất động cơ truyền động S2 60 phút kW 3,9 7
Công suất motor nâng S3 15% kW 8,6
Tiêu chuẩn pin DIN
Điện áp nguồn, dung lượng pin danh nghĩa K5 V/A Axit chì: 48/360
Li: 48/200 (300)
Axit chì:48/360 (400/460)
Li: 48/200 (300/400)
Khác Loại điều khiển hành trình AC.
Áp suất vận hành phụ kiện MPa 14,5
Tiêu thụ dầu thủy lực của phụ kiện l/phút ba mươi
Mức độ ồn dB(A) 72

Download Catalogue

  • Catalogue Vietnam Rental
Báo giá

    Quý khách vui lòng click bắt đầu để chat Fanpage Official Vietnam Rental. Cảm ơn quý khách!


      Quý khách vui lòng click bắt đầu để chat Zalo Official Vietnam Rental. Cảm ơn quý khách!